Bài 26: Chi tiết đáp án và giải bài tập Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 [Quyển Hạ tập 1]

Cuốn Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 sẽ đem đến cho các bạn bài giảng cũng như bài tập kèm lời giải có đáp án. Sau đây là bài 26 trong phần giải bài tập Giáo trình Hán ngữ Quyển Hạ tập 1.

→ Xem lại bài 25 giải bài tập Giáo trình Hán ngữ Quyển 2

Đáp án và cách giải bài tập Bài 26

3. Chọn từ điền vào chỗ trống

1.踢 2.出国 3.又 4.接
5.機场 6.比赛 7.已经 8.考
luyen-nghe-hsk-1-2-3-4
4. Dùng 还没…呢 trả lời câu hỏi

(1) B:她还没(有)回家呢。
(2) B:我还没(有)吃晚饭呢。
(3) B:我还没(有)做作业呢。
(4) B:我还没看这个电影呢。
(5) B:我还没给妈妈打电话呢,我现在就去打。
(6) B:我还没买今天的晚报呢,我现在就去买。

5. Điền từ vào chỗ trống

A. (1)不 (2)没有 (3)没(有)- 不 (4)没- 不
(5)没 (6)不 (7)不 (8)不- 不

B. (1)又 (2)再 (3)再 (4)再
(5)再 (6)再 (7)又 (8)再

6. Hoàn thành hội thoại

(1)
A:昨天你去哪儿了?
B:——昨天我骑自行车去书店。
A:你买什么了?
B:——我买了一些中文书。
A:你买词典了没有?
B:——我买了。

(2)
A:昨天晚上你做什么了?
B:——昨天晚上我做作业。
A:你看足球比赛了没有?
B:——没有。作业很多我没时间看足球比赛。

(3)
A:张东下午去哪儿了?
B:——他去图书馆借书。
A:你去了没有?
B:——我也去了。

(4)
A:昨天你买苹果了没有?
B:——我买了。
A:买橘子了没有?
B:——没有。我不喜欢吃橘子。

(5)
A:——昨天下午作去作朋友家了没有?
B:我没去朋友家。

(6)
A:——今天的作业你做完了没有?
B:今天的作业还没做呢。

7. Sửa câu sai

1. 昨天我骑自行车去书店了。
2.我们八点已经开始上课了。
3.我今年九月(就)来中国学汉语了。
4.我在大学时带游参加足球比赛。
5.昨天下午我做练习,预习生词和复习语法了。
6.我姐姐已经大学毕业了。

8. Chọn đáp án đúng

1.B 2.B 3.A 4.B 5.B 6.A

Chúng ta vừa hoàn thành bài tập, đáp án và cách giải của bài 26. Đừng quên bộ Giáo trình Hán ngữ 6 Quyển phiên bản mới sẽ cung cấp trọn bộ các bài giảng cũng như bài tập, file Pdf để các bạn ôn tập bộ Giáo trình Hán ngữ này.

→ Xem tiếp bài 27 giải bài tập Giáo trình Hán ngữ Quyển Hạ tập 1

Related Posts