Tổng hợp

Apply Là Gì? Phân Biệt Apply To, Apply For, Apply With

Chắc chắn thuật ngữ Apply này đã không còn quá xa lạ gì với nhiều người. Bởi Apply có tần suất sử dụng phổ biến trong giao tiếp tiếng Anh cũng như các lĩnh vực đời sống hiện nay. Vậy Apply là gì? Hãy cùng Cmm.edu.vn tìm hiểu sâu hơn về thuật ngữ này nhé.

97252

Advertisement

Apply là gì?

Định nghĩa apply là gì trong tiếng Anh

Apply được phát âm /əˈplaɪ/, nó vừa là một ngoại động từ, vừa là một nội động từ trong câu văn. Apply được hiểu với nhiều nghĩa như là ứng tuyển, thỉnh cầu; áp dụng, sử dụng hay là bôi, thoa….

Applications composite 760x444 tcm25 483510.webp

Advertisement

Một số ví dụ về apply

Apply CV, apply hồ sơ, apply công việc là gì?

Apply trong tiếng Anh có nghĩa là ứng tuyển. Mọi người thường sử dụng từ “ứng tuyển” khi nói đến việc viết mail hoặc gửi CV để ứng tuyển vào một vị trí nào đó.

Trong tiếng Việt, đơn xin việc là hành động tìm kiếm một nhà tuyển dụng và chứng minh rằng bạn có khả năng được nhà tuyển dụng chấp thuận và sắp xếp cho một vị trí công việc thích hợp.

Advertisement

Nói một cách tổng quát, đó là một khoảng thời gian rút ngắn của quá trình xin việc của ứng viên.

How

Apply toner là gì?

Apply toner là bước làm cân bằng lại da sau khi rửa mặt. Toner không những làm sạch mà còn cấp ẩm và cân bằng độ PH của da. Bạn có thể dùng tay apply trực tiếp lên mặt hoặc sử dụng miếng bông cotton.

Apply now là gì?

Apply now có nghĩa là áp dụng ngay

Ví dụ:

  • If this like the right job for you, apply now! – Nếu đây là công việc phù hợp với bạn, hãy ứng tuyển ngay.
  • Apply now so you don’t miss any opportunity. – Hãy ứng tuyển ngay để không bỏ lỡ bất kỳ cơ hội nào.

apply now e1641464736375

Cách sử dụng động từ apply

Dùng như ngoại động từ

– Áp dụng, ứng dụng, sử dụng:

  • He wants a job where he can apply his design skills. – Anh ấy muốn có một công việc mà anh ấy có thể áp dụng kỹ năng thiết kế của mình.
  • To apply a law /rule /precept – Áp dụng một đạo luật/quy tắc/lệnh.

– To apply something to something: Bôi, thoa hoặc phết cái gì vào cái gì

  • To apply toner to the face
  • To apply the glue to the sticker. Phết keo dán lên nhãn dán.

– To apply oneself / something to something / doing something: Chăm chú, chuyên tâm

  • To apply oneself to a task – Chuyên tâm vào nhiệm vụ; hết lòng hết sức làm nhiệm vụ.
  • To apply one’s minds to finding a solution. – Chuyên tâm vào việc tìm ra một giải pháp.

Dùng như nội động từ

– To apply to somebody for something: đưa ra một yêu cầu chính thức

  • To apply for a job /passport /visa / license – Xin một việc làm/hộ chiếu/bằng lái xe.
  • You should apply immediately, in person or by letter – Bạn nên đề nghị ngay, trực tiếp đến hoặc bằng thư.

– To apply to somebody / something: thích hợp với ai/cái gì; có hiệu lực; có hiệu quả

  • The product doesn’t always apply to everyone – Sản phẩm không phải lúc nào cũng áp dụng cho tất cả mọi người.
  • The formula only applies to this form. – Công thức chỉ áp dụng cho dạng này thôi.

Phân biệt apply to, apply for, apply with

– Apply to: ứng tuyển vào một vị trí/ công việc nào đó

  • You should apply to Vingroup corporation.
  • Lan applies to a company to be an intern.

97254

– Apply for: diễn đạt ý định muốn có thứ gì đó

Ví dụ:

  • You apply for a part – time job.
  • You apply for a driver’s license test

– Apply with: Từ with trong cụm này ngụ ý chỉ phương tiện bạn dùng để apply.

Ví dụ:

  • You can apply with just an email message.
  • You can apply with a printed application.

Xem thêm:

Trên đây là toàn bộ kiến thức về apply là gì? Cách phân biệt apply to, apply for, apply with. Nếu bạn thấy những mẹo nhỏ này hữu ích thì hãy like và share để Cmm.edu.vn có thêm động lực để mang đến những kiến thức bổ ích khác nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button