Top trường

Đại Học Nguyễn Tất Thành

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành, trực thuộc Tập đoàn Dệt May Việt Nam. Được thành lập vào 5 tháng 6 năm 2005, tiền thân là Cao đẳng Nguyễn Tất Thành Ra đời từ chủ trương xã hội hóa giáo dục, Trường Đại học Nguyễn Tất Thành đã không ngừng đầu tư, xây dựng và phát triển để trở thành một trường đại học đẳng cấp quốc gia và hội nhập quốc tế. Sau gần 20 năm, đến này trường đã có những bước tiến vượt trội trong công tác đào tạo với 14 khoa, 54 chương trình đào tạo các bậc thuộc các khối ngành: Sức khỏe, Kinh tế, Xã hội – Nhân văn, Kỹ thuật – Công nghệ, Nghệ thuật – Mỹ thuật. Bài viết dưới đây chúng tôi sẽ cung cấp đến các bạn những thông tin tuyển sinh chi tiết liên quan đến trường Đại Học Nguyễn Tất Thành, cùng theo dõi nhé!

Giới thiệu chung về Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành

Lịch sử hình thành và phát triển

Trải qua hơn 22 xây dựng và phát triển, từ một trung tâm đào tạo nghề Trường Đại học Nguyễn Tất Thành đã trở thành một cơ sở đào tạo đa ngành, đa bậc học có uy tín trong cả nước và quốc tế. Để có được thành quả này, Nhà trường đã không ngừng đầu tư về mọi mặt trong đó ưu tiên cho việc xây dựng cơ sở vật chất phòng học, phòng thí nghiệm, phòng thực hành nhằm đảm bảo chỗ học cho gần 20.000 sinh viên, học viên theo học các bậc đào tạo cao học và đại học tại 17 khoa với 5 khối ngành Sức khỏe, Kinh tế, Xã hội – Nhân văn, Kỹ thuật – Công nghệ, Nghệ thuật – Mỹ thuật

Bạn đang xem bài: Đại Học Nguyễn Tất Thành

DH nguyen tat thanh 1
Giới thiệu chung về Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành

Tầm nhìn

Đến năm 2035, Trường ĐH Nguyễn Tất Thành trở thành đại học ứng dụng đa ngành, đa lĩnh vực có tính hội nhập cao, đào tạo nguồn nhân lực gắn với nhu cầu trong và ngoài nước, đáp ứng cách mạng công nghiệp 4.0, đạt chuẩn khu vực và quốc tế.

Sứ mạng

DH nguyen tat thanh 2
Sứ mạng

Trường ĐH Nguyễn Tất Thành cung cấp nguồn nhân lực có năng lực khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo, hội nhập, có sức cạnh tranh cao trong thị trường lao động trong và ngoài nước thông qua hoạt động đào tạo, nghiên cứu ứng dụng, chuyển giao công nghệ, và phục vụ cộng đồng, xã hội dựa trên liên minh chiến lược gắn kết với các doanh nghiệp và các viện nghiên cứu.

Giá trị cốt lõi

  • Đoàn kết (một tập thể thống nhất hoạt động vì mục tiêu chung)
  • Hội nhập (với chuẩn trong nước, khu vực, và thế giới);
  • Năng động (trong học tập, nghiên cứu, và làm việc);
  • Trí tuệ (với tâm trong, trí sáng, xử trí mọi vấn đề thông minh);
  • Trách nhiệm (với bản thân, gia đình, cộng đồng, xã hội, và quốc tế).

Thông tin tuyển sinh năm 2020

 Thời gian tuyển sinh

  • Theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT và của trường

 Hồ sơ xét tuyển

– Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

– Xét tuyển kết quả học bạ:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển;
  • Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy CNTN tạm thời (bản sao);
  • Học bạ THPT (bản sao);
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

– Xét tuyển kết quả bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển;
  • Bản chính phiếu kết quả thi đánh giá năng lực năm 201 của ĐHQG-HCM
  • Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy CNTN tạm thời (bản sao);
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

Phương thức tuyển sinh

1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2021 theo tổ hợp môn.
  • Phương thức 2: Xét kết quả học bạ THPT.
  • Phương thức 3: Xét kết quả bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. HCM.
  • Phương thức 4: Thi tuyển đầu vào do trường ĐH Nguyễn Tất Thành tổ chức.
  • Phương thức 5: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển các thí sinh đạt giải kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia, Kỳ thi tay nghề Asean và quốc tế; xét tuyển các thí sinh người nước ngoài đủ điều kiện học tập hoặc theo diện cử tuyển.

 

2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

– Phương thức 1: Điều kiện xét tuyển là thí sinh cần tốt nghiệp THPT 2021 và có điểm thi đạt từ ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường ĐH Nguyễn Tất Thành quy định.

– Phương thức 2: Thí sinh đạt 1 trong các tiêu chí:

  • Tổng ĐTB 1 HK lớp 10+ ĐTB 1 HK lớp 11+ ĐTB 1 HK lớp 12 đạt từ 18 trở lên (được chọn điểm cao nhất trong 2 học kỳ của mỗi năm học)
  • Điểm tổ hợp các môn xét tuyển lớp 12 đạt từ 18 trở lên.
  • Điểm trung bình cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên.

– Riêng với các ngành sức khỏe, Trường áp dụng theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD&ĐT.

3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Học phí

Cách ngành tuyển sinh năm 2020

Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
Y khoa 7720101 B00
Y học dự phòng 7720110 B00
Dược học 7720201 A00, A01, B00, D07
Điều dưỡng 7720301 A00, A01, B00, D07
Kỹ thuật y sinh 7520212 A00, A01, A02, B00
Vật lý y khoa 7520403 A00, A01, A02, B00
Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D07, D08
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00, D07, D08
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, A01, B00, D07
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A01, B00, D07
Quan hệ công chúng 7320108 A01, C00, D01, D14
Tâm lý học 7310401 B00, C00, D01, D14
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, D07
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, D07
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D01, D07
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, D07
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07
Kỹ thuật phần mềm 7480102 A00, A01, D01, D07
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, D01, D07
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00, A01, D01, D07
Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07
Tài chính – ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07
Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07
Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, D01, D07
Luật kinh tế 7380107 A00, A01, D01, D07
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07
Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D07
Marketing 7340115 A00, A01, D01, D07
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D07
Quan hệ quốc tế 7310206 A01, D01, D14, D15
Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, C00, D01
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A00, A01, C00, D01
Ngôn ngữ Anh 7220201 C00, D01, D14, D15
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 7220101 C00, D01, D14, D15
Du lịch 7810101 C00, D01, D14, D15
Truyền thông đa phương tiện 7320104 C00, D01, D14, D15
Việt Nam học 7310630 C00, D01, D14, D15
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00, D01, D14, D15
Đông phương học 7310608 C00, D01, D14, D15
Thiết kế đồ họa 7210403 V00, V01, H00, H01
Kiến trúc 7580101 V00, V01, H00, H01
Thiết kế nội thất 7580108 V00, V01, H00, H01
Thanh nhạc 7210205 N01
Piano 7210208 N00
Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình 7210234 N05 (Năng khiếu: trình bày tiểu phẩm)
Quay phim 7210236 N05 (Năng khiếu: xem phim và bình luận)
Đạo diễn điện ảnh – Truyền hình 7210235 N05 (Năng khiếu: xem phim và bình luận)

Điểm trúng tuyển vào các ngành năm 2020

Ngành đào tạo Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Kết quả thi THPT QG Học bạ Kết quả thi THPT QG Xét theo KQ thi THPT
Y khoa 20 18 23 24
Y học dự phòng 17 18 18 19
Dược học 16 18 20 21
Điều dưỡng 15 18 18 19
Công nghệ sinh học 15 18 15 15
Công nghệ Kỹ thuật Hóa học 15 18 15 15
Công nghệ thực phẩm 15 18 15 15
Quản lý Tài nguyên và Môi trường 15 18 15 15
Quan hệ công chúng 15 15
Tâm lý học 15 15
Công nghệ thông tin 15 18 15 15
Thiết kế nội thất 15 18 17,5 15
Kiến trúc 15 18 15 15
Kỹ thuật điện – điện tử 15 18 15 15
Kỹ thuật xây dựng 15 18 15 15
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử 15 18 15 15
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 15.5 18 17 17
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 15 18 15 15
Kỹ thuật Y sinh 15 18 15 15
Vật lý Y khoa 15 18 15,5 15
Kỹ thuật xét nghiệm y học 18 19
Kế toán 15 18 15 15
Tài chính – Ngân hàng 15 18 15 15
Quản trị Kinh doanh 15 18 16 16
Quản trị nhân lực 15 18 15 15
Luật kinh tế 15 18 15 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15 15
Thương mại điện tử 15,5 15
Marketing 15 15
Quản trị khách sạn 16 18 17 16
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 16 18 17 15
Việt Nam học 15 18 15 15
Ngôn ngữ Anh 15 18 15 15
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 16 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 15 18 17 15
Đông phương học 15 15
Du lịch 16 15
Truyền thông đa phương tiện 15 15
Thiết kế đồ họa 15 18 15,5 15
Thanh nhạc 15 18 18,5 15
Piano 15 18 22 15
Đạo diễn điện ảnh – truyền hình 15 18 20 15
Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình 19,5 15
Quay phim 19 15

Trên đây là những thông tin tuyển sinh của Đại Học Nguyễn Tất Thành được review.edu.vn tổng hợp và chia sẻ đến các bạn. Đừng quen theo dõi chúng tôi để cập nhật những tin tức hay và bổ ích hàng ngày bạn nhé!

Trích nguồn: Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường miền Trung
Danh mục: Top trường

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button