Tổng hợp

NaCl Có Kết Tủa Không? Dấu Hiệu Nhận Biết Của NaCl Là Gì?

Natri Clorua (NaCl) hay còn với cái tên quen thuộc là muối ăn – loại gia vị sử dụng trong chế biến thực phẩm hằng ngày với tất cả mọi người. Vậy muối ăn NaCl có kết tủa không, hãy cùng Cmm.edu.vn tìm hiểu ngay nhé!

Công thức phân tử NaCl
Khối lượng riêng 2,16g/cm3, rắn
Khối lượng mol 58,4417g/mol
Điểm nóng chảy 801 °C (1.474 °F; 1.074 K)
Điểm sôi 1.465 °C (2.669 °F; 1.738 K)

1657993237 784 ngcb1

Advertisement

NaCl natri clorua là chất gì?

Trước khi chúng ta đi tìm đáp án cho câu hỏi NaCl có kết tủa không thì chúng ta hãy cùng tìm hiểu Natri Clorua là chất hóa học gì trước nhé.

Nguồn gốc của NaCl

Nguồn cung cấp NaCl một phần là do đá ở đáy biển hoặc khu vực miệng núi lửa. Tuy nhiên, hầu hết các muối NaCl có nguồn gốc từ đất liền.

Advertisement

Từ nước ngọt nhỏ giọt sau một vài trận mưa, không phải ở dạng tinh khiết 100%, mà là carbon dioxide hòa tan từ khí quyển rơi xuống đất.

Nước mưa này chứa khoảng 90% các ion natri hoặc clorua. Hai loại ion này kết hợp với nhau tạo thành muối NaCl.

Advertisement

Cấu trúc của Natri clorua

Natri Clorua có cấu tạo gồm 1 nguyên tử Na liên kết với 1 nguyên tử Cl bằng liên kết ion.

Cấu trúc mạng lưới lập phương tâm diện với số phối trí là 6.

1657993237 288 ngcb1

Tính chất vật lí và hóa học của NaCl

Vậy đặc trưng của Natri clorua là gì? Cùng tìm hiểu tính chất vật lí và hóa học của hợp chất này nhé.

  • Một số tính chất vật lí đặc trưng của NaCl:

+ Muối NaCl là chất rắn kết tinh, màu trắng hoặc không màu, tan tốt trong nước.

+ Điểm sôi là 1413 độ C, nhiệt độ nóng chảy là 801 độ C, và khối lượng riêng là 2,16g / cm3.

+ Độ hòa tan trong nước 35,9g / ml (25 độ C).

+ NaCl tinh khiết không hút ẩm, nhưng sẽ nóng chảy khi có không khí do lẫn tạp chất.

  • Tính chất hóa học của NaCl:

+ NaCl là một chất điện li mạnh, phân ly hoàn toàn trong nước, tạo ra các ion âm và dương.

Ta có: NaCl → Na+ + Cl-

+ Natri clorua là muối của một bazơ mạnh và một axit mạnh nên nó là muối trung tính. Do đó, NaCl tương đối trơ về mặt hóa học.

PTHH: NaCl + AgNO3 → AgCl↓ + NaNO3

+ Phản ứng với nước: dùng để sản xuất HCl.

Ứng dụng của NaCl

Trong công nghiệp, sản xuất: 

Trong công nghiệp, lượng muối tiêu thụ hàng năm chiếm hơn 80% sản lượng NaCl toàn cầu. Tương đương khoảng 200 triệu tấn.

  • Trong công nghiệp giày da, người ta dùng NaCl để bảo vệ da. Ngoài ra, natri clorua được sử dụng trong sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, bột giấy, giấy, thuốc nhuộm, dệt và sản xuất vải.
  •  NaCl là nguyên liệu để sản xuất clo và xút và được sử dụng trong hầu hết các ngành công nghiệp.
  • Trong sản xuất cao su: NaCl được dùng để làm trắng các loại cao su khác nhau.
  • Trong dầu khí: NaCl là thành phần quan trọng trong dung dịch khoan.
  • Sử dụng NaCl, các hóa chất dùng trong các ngành công nghiệp khác như điều chế nước Javen, sản xuất nhôm, thép, đồng,… có thể được sản xuất bằng cách điện phân dung dịch hoặc bằng phương pháp điện phân nóng chảy NaCl có màng ngăn.

Trong nông nghiệp, trồng trọt:

  • Trong chăn nuôi gia cầm và gia súc: NaCl được dùng để cân bằng các quá trình sinh lý trong cơ thể giúp vật nuôi lớn nhanh, giảm dịch bệnh.
  • Phân loại hạt giống theo trọng lượng.
  • Cung cấp yếu tố vi lượng trộn với các loại phân hữu cơ giúp tăng hiệu quả phân bón.

Trong thực phẩm

Natri clorua là thành phần chính trong muối ăn, được sử dụng phổ biến trong chế biến thức ăn.

  • Dùng để ướp thực phẩm sống như hải sản, tôm, cá,… không bị ươn, hư thối trong quá trình bảo quản.
  • Có tính hút ẩm cao nên được sử dụng để bảo quản thực phẩm; làm tăng áp suất thẩm thấu dẫn đến làm cho vi khuẩn bị mất nước và chết.
  • Giúp khử mùi thực phẩm, giữ cho trái cây không bị thâm.
  • Giúp làm tăng hương vị, kiểm soát quá trình lên men của thực phẩm.

Trong y tế

thuoc Natri clorid

  • Natri clorua dùng để sát trùng vết thương hiệu quả.
  • Cung cấp muối khoáng cho cơ thể.
  • Có tác dụng thanh lọc cơ thể, khử độc, làm đẹp da, làm trắng răng, chữa viêm họng, chữa hôi miệng,…
  • Dùng để pha huyết thanh, trị cảm lạnh, thuốc tiêu độc và một số loại thuốc khác để chữa bệnh cho con người.

Trong đời sống gia đình

  • Có thể dùng để khử mùi hôi của giày, đuổi kiến.
  • NaCl tinh khiết dùng để làm sạch thớt, giữ hoa tươi lâu hơn, làm sạch đồ thủy tinh.
  • Giúp lau chảo dính dầu mỡ, chùi sạch tủ lạnh, bàn ủi, tẩy vết rượu vang trên quần áo,…
  • NaCl ngâm quần áo trong nước lạnh pha muối giúp giữ cho quần áo bền màu hơn.

sel tuer bacteries pb

Trong giao thông

Muối NaCl tinh khiết dùng để làm tan băng trên đường.

Dấu hiệu nhận biết của NaCl

Cho dung dịch không làm đổi màu quỳ tím tác dụng với AgNO3. Nếu dung dịch xuất hiện kết tủa trắng (AgCl) thì dung dịch ban đầu là NaCl.

PTHH: NaCl + AgNO3 -> AgCl + NaNO3

NaCl có kết tủa không?

Khi cho HCl đặc vào dung dịch bão hòa NaCl sẽ tạo thành kết tủa trắng.

Thêm nước vào hỗn hợp này thì kết tủa sẽ hòa tan lại.

PTHH: 2NaCl + 2HCl → 2NaCl2 + H2

Phản ứng hóa của NaCl với một số chất khác

K2SO4 + NaCl có kết tủa không?

Cho NaCl và K2SO4 tác dụng vs dung dịch BaCl2 thì NaCl ko phản ứng còn K2SO4 thì phản ứng tạo kết tủa trắng đục BaSO4.

PTHH:

BaCl2 + K2SO4 → BaSO4↓(trắng) + 2KCl

BaCl2 + NaCl phương trình không phản ứng.

BaCl2 + NaCl có kết tủa không?

NaCl + BaCl2 không kết tủa, đồng thời không xảy ra phản ứng.

H2SO4 + NaCl có kết tủa không?

NaCl + H2SO4 có kết tủa trắng.

PTHH:

NaCl + H2SO4 → NaSO4↓(trắng) + 2HCl

Ba(NO3)2 + NaCl có kết tủa không?

NaCl kếp hợp với Ba(NO3)2 không xảy ra phản ứng, vì thế không tạo ra kết tủa.

AgNO3 tác dụng với NaCl có kết tủa không?

Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch NaCl, sau phản ứng tạo thành bạc clorua không tan có màu trắng.

PTHH: AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3

Một số hợp chất hóa học có kết tủa khác

  • Fe(OH)3: kết tủa đỏ nâu
  • FeCl2: dung dịch xanh lục nhạt
  • FeCl3: dung dịch màu vàng nâu
  • Fe3O4 (rắn): màu nâu đen
  • Cu(NO3)2: dung dịch màu xanh lam
  • CuCl2: tinh thể màu nâu, dung dịch màu xanh lục
  • CuSO4: tinh thể khan màu trắng, tinh thể ngậm nước màu xanh lam, dung dịch màu xanh lam
  • Cu2O: đỏ gạch
  • Cu(OH)2: kết tủa xanh lam (xanh lam)
  • CuO: đen
  • Zn(OH)2: kết tủa keo trắng
  • Ag3PO4: kết tủa vàng nhạt
  • AgCl: kết tủa trắng
  • AgBr: kết tủa vàng nhạt (trắng ngà)
  • AgI: kết tủa vàng da cam (hoặc vàng đậm)
  • Ag2SO4: kết tủa trắng
  • MgCO3: kết tủa trắng
  • BaSO4: kết tủa trắng
  • BaCO3: kết tủa trắng
  • CaCO3: kết tủa trắng
  • CuS, FeS, Ag2S, PbS, HgS: kết tủa đen

Xem thêm:

Hy vọng qua bài viết trên, Cmm.edu.vn đã giúp các bạn trả lời được câu hỏi NaCl có kết tủa không. Hãy like, share và đừng quên theo dõi Cmm.edu.vn mỗi ngày để tìm hiểu thêm nhiều thông tin thú vị nhé.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button