Tổng hợp

Bản đồ Nước Mỹ (Hoa Kỳ) và 50 Bang phóng to mới nhất

Bản đồ Nước Mỹ hay bản đồ các tiểu ban tại Nước Mỹ, giúp bạn tra cứu thông tin về vị trí tiếp giáp, ranh giới, địa hình thuộc địa bàn nước Hoa Kỳ.

27153321 2 usa map
Chúng tôi Cmm.edu.vn tổng hợp thông tin nước mỹ trên bản đồ thế giới chi tiết từ nguồn Internet uy tín, được cập nhật mới năm 2022.
03192638 vi tri nuoc my o tren ban do the gioi
Vị trí nước Mỹ ở trên bản đồ thế giới

Sơ lược về Nước Mỹ

+ Nước Mỹ hay Hoa Kỳ được thành lập 4/7/1776 và được  chia ra thành 4 phần: Đông Bắc, Tây, NamTrung Mỹ. Tổng thống đương nhiệm của nước Mỹ là ông Joe Biden, Thủ đô là Washington, D.C với Thành phố New York lớn nhất.

Bạn đang xem bài: Bản đồ Nước Mỹ (Hoa Kỳ) và 50 Bang phóng to mới nhất

+ Đây là một quốc gia cộng hòa lập hiến liên bang thuộc châu Mỹ. Quốc gia này nằm tại Tây Bán cầu, lãnh thổ bao gồm 50 tiểu bang và 1 đặc khu liên bang (trong đó có 48 tiểu bang lục địa)

+ Hoa Kỳ nằm giữa Bắc Mỹ, giáp biển Thái Bình Dương ở phía tây, Đại Tây Dương ở phía đông, Canada ở phía bắc và México ở phía nam. Tiểu bang Alaska nằm trong vùng tây bắc của lục địa Bắc Mỹ, giáp với Canada ở phía đông và Liên bang Nga ở phía tây qua eo biển Bering.

03193327 su phat trien lanh tho hoa ky
Sự phát triển lãnh thổ của Hoa Kỳ theo ngày thành tiểu bang và ngày mà tiểu bang đó thông qua bản Hiến pháp. (Ảnh wikimedia)

+ Tiểu bang Hawaii nằm giữa Thái Bình Dương. Hoa Kỳ cũng có 14 vùng lãnh thổ hay còn được gọi là vùng quốc hải rải rác trong vùng biển Caribe và Thái Bình Dương cùng 326 Biệt khu thổ dân châu Mỹ.

+ Diện tích và dân số: Tổng diện tích đất tự nhiên 3,8 triệu dặm vuông (9,8 triệu km2) (tổng diện tích lớn thứ ba hoặc thứ tư trên thế giới). Trong đó, % mặt nước là 4.66 (tính đến năm 2015); diện tích đất liền là 3.531.905 dặm vuông Anh (9.147.590 km2), Dân số nước Mỹ vào năm 2020 khoảng 331,449,281 người.

03192821 ban do nuoc my
Bản đồ vị trí nước Mỹ ở trên Bản đồ thế giới

PHÓNG TO

+ Hoa Kỳ có mức độ đô thị hóa cao, khoảng 83% dân số sống trong 361 vùng đô thị. Năm 2005, 254 khu hợp nhất tại Hoa Kỳ có dân số trên 100.000 người, 9 thành phố có hơn 1 triệu dân, và 4 thành phố cấp thế giới có trên 2 triệu dân (Thành phố New York, Los Angeles, Chicago, và Houston).

+ Hoa Kỳ có 50 vùng đô thị có dân số trên 1 triệu dân. Trong số 50 vùng đô thị phát triển nhanh nhất, 23 vùng đô thị nằm ở miền Tây và 25 vùng đô thị ở miền Nam. Trong số 20 vùng đô thị đông dân nhất của Hoa Kỳ, các vùng đô thị như Dallas (hạng tư lớn nhất), Houston (hạng sáu), và Atlanta (hạng chín) cho thấy có con số gia tăng lớn nhất giữa năm 2000 và 2006 trong khi vùng đô thị Phoenix (hạng 13) phát triển con số lớn nhất về phần trăm dân số.

+ 5 thành phố có dân số đông nhất tại Hoa Kỳ: Thành phố New York, Los Angeles, Chicago, Houston, Phoenix

+ Tên gọi: Hoa Kỳ (tiếng Anh: United States; viết tắt: U.S. hay US) hay Mỹ (tiếng Anh: America), tên đầy đủ là Hợp chúng quốc Hoa Kỳ.

03195537 ban do nam thanh lap cac bang
Bản đồ Năm thành lập của các tiểu bang nước Mỹ

Bản đồ Nước Mỹ khổ lớn năm 2022

27155038 21 usa map

PHÓNG TO

27155108 22 usa map

PHÓNG TO

27155126 23 usa map

PHÓNG TO

27155143 24 usa map

PHÓNG TO

27101006 25 usa map

PHÓNG TO

27101016 26 usa map

PHÓNG TO

27101025 27 usa map

PHÓNG TO

27101034 28 usa map

PHÓNG TO

27101044 29 usa map

PHÓNG TO

27101053 210 usa map

PHÓNG TO

27101102 211 usa map

PHÓNG TO

03195341 ban do 50 tieu bang nuoc my
Bản đồ lãnh thổ và 50 tiểu bang của nước Mỹ năm 2022

PHÓNG TO

11204533 5 ban do nuoc my
Bản đồ các bang tại nước Mỹ năm 2022

PHÓNG TO

11204851 100 3 ban do nuoc my
Bản đồ nước Mỹ và các tiểu bang

PHÓNG TO

11204639 100 1 ban do nuoc my
Bản đồ các bang ở Hoà Kỳ 

PHÓNG TO

11204932 100 4 ban do nuoc my
Bản đồ địa lý các tiểu bang tại nước Mỹ

PHÓNG TO

11204742 100 2 ban do nuoc my
Bản đồ các Bang Nước Mỹ năm 2022

PHÓNG TO

ban do cac lanh tho nuoc my
Bản đồ các lãnh thổ đoạt được hay mua lại theo ngày.

PHÓNG TO

03193827 ban do dia hinh hoa ky
Bản đồ địa hình của Hoa Kỳ lục địa

PHÓNG TO

03193943 ban do khi hau nuoc my
Bản đồ các vùng khí hậu của Hoa Kỳ lục địa

PHÓNG TO

03194258 ban do cac nhom
Bản đồ các nhóm sắc tộc lớn nhất theo từng quận, 2000

PHÓNG TO

03195703 ban do giao thong nuoc my
Bản đồ giao thông tại nước Mỹ
03195744 ban do nhan hoc nuoc my
Bản đồ nhân khẩu học tại nước Mỹ
03195833 ban do thu nhap binh quan nuoc my
Bản đồ thu nhập bình quân tại Hoa Kỳ
03205001 ban do phan chia theo vung dia ly
Bản đồ phân chia theo vùng địa lý tại nước Mỹ

Tổng hợp bản đồ của 50 tiểu bang tại nước Mỹ

1. CALIFORNIA

03203757 1 ban do california
Bản đồ bang California

2. FLORIDA

03203806 2 ban do bang florida
Bản đồ tiểu bang Floria

3. TEXAS

03203907 3 ban do bang
Bản đồ bang Texas

4. HAWAII

03203939 4 ban do bang hawaii
Bản đồ tiểu bang Hawaii

5. NEW JERSEY

03204028 5 ban do bang new jersey
Bản đồ bang New Jersey

6. ARIZONA

03204104 6 ban do bang arizona
Bản đồ tiểu bang Arizona

7. PENNSYLVANIA

03204140 7 ban do bang pennsylvania
Bản đồ bang Pennsylvania

8. NORTH CAROLINA

03204211 8 ban do bang north carolina
Bản đồ tiểu bang North Carolina

9. GEORGIA

03204252 9 ban do bang georgia
Bản đồ bang Georgia

10. COLORADO

03204325 10 ban do bang colorado
Bản đồ tiểu bang Colorado

11. MICHIGAN

03204353 11 ban do bang michigan
Bản đồ bang Michigan

12. MASSACHUSETTS

03204430 12 ban do bang massachusetts
Bản đồ tiểu bang Massachusetts

13. VIRGINIA

03204458 13 ban do bang virginia
Bản đồ bang Virginia

14. ILLINOIS

03204530 14 ban do bang illinois
Bản đồ tiểu bang Illinois

15. OHIO

03204605 15 ban do bang ohio
Bản đồ bang Ohio

16. ALASKA

03204634 16 ban do bang alaska
Bản đồ tiểu bang Alaska

17. ALABAMA

03204703 17 ban do bang alabama
Bản đồ bang Alabama

18. NEW YORK

03204738 18 ban do bang new york
Bản đồ tiểu bang New York

19. WASHINGTON

03204806 19 ban do bang washington
Bản đồ bang Washington

20. TENNESSEE

03204840 20 ban do bang tennessee
Bản đồ tiểu bang Tennessee

21. MINNESOTA

03210207 21 ban do bang minnesota
Bản đồ bang Minnesota

22. MARYLAND

03210234 22 ban do bang maryland
Bản đồ tiểu bang Maryland

23. OREGON

03210305 23 ban do bang oregon
Bản đồ bang Oregon

24. SOUTH CAROLINA

03210334 24 ban do bang nam carolina
Bản đồ tiểu bang Nam Carolina

25. WISCONSIN

03210401 25 ban do bang wisconsin
Bản đồ bang Wisconsin

26. MISSOURI

03210429 26 ban do bang missouri
Bản đồ tiểu bang Missouri

27. UTAH

03210456 27 ban do bang utah
Bản đồ bang Utah

28. INDIANA

03210524 28 ban do bang indiana
Bản đồ tiểu bang Indiana

29. LOUISIANA

03210551 29 ban do bang louisiana
Bản đồ bang Louisiana

30. CONNECTICUT

03210619 30 ban do bang connecticut
Bản đồ tiểu bang Connecticut

31. KENTUCKY

03210647 31 ban do bang kentucky
Bản đồ bang Kentucky

32. OKLAHOMA

03210716 32 ban do bang oklahoma
Bản đồ tiểu bang Oklahoma

33. NEVADA

03210744 33 ban do bang nevada
Bản đồ bang Nevada

34. MAINE

03210106 34 ban do bang maine
Bản đồ tiểu bang Maine

35. MONTANA

03210033 35 ban do bang montana
Bản đồ bang Montana

36. MISSISSIPPI

03205953 36 ban do bang mississippi
Bản đồ tiểu bang Mississippi

37. NEW MEXICO

03205925 37 ban do bang new
Bản đồ bang New Mexico

38. LOWA

03205852 38 ban do bang iowa
Bản đồ tiểu bang Lowa

39. RHODE ISLAND

03205813 39 ban do bang rhode island
Bản đồ bang Rhode Island

40. KANSAS

03205735 40 ban do bang kansas
Bản đồ tiểu bang Kansas

41. NEBRASKA

03205701 41 ban do bang nebraska
Bản đồ bang Nebraska

42. WYOMING

03205631 42 ban do bang wyoming
Bản đồ tiểu bang Wyoming

43. ARKANSAS

03205603 43 ban do bang arkansas
Bản đồ bang Arkansas

44. VERMONT

03205534 44 ban do bang vermont
Bản đồ tiểu bang Vermont

45. DELAWARE

03205501 45 ban do bang delaware
Bản đồ bang Delaware

46. WEST VIRGINIA

03205429 46 ban do bang west virginia
Bản đồ bang West Virginia

47. IDAHO

03205356 47 ban do bang idaho
Bản đồ bang Idaho

48. SOUTH DAKOTA

03205328 48 ban do tieu bang south dakota
Bản đồ tiểu bang South Dakota

49. NEW HAMPSHIRE

03205252 49 ban do bang new hampshire
Bản đồ bang New Hampshire

50. NORTH DAKOTA

03205221 50 ban do bang north dakota
Bản đồ tiểu bang North Dakota

Bản đồ du lịch nước Mỹ

03214021 ban do du lich nuoc my bandovietnam
Bản đồ du lịch nước Mỹ dành cho du khách năm 2022
03214125 ban do du lich cac bang nuoc my bandovietnam
Bản đồ các địa điểm du lịch nổi tiếng các Bang tai Nước Mỹ

Bản đồ nước Mỹ trên thế giới

03214313 ban do nuoc my o tren ban do the gioi
Bản đồ nước Mỹ trên bản đồ thế giới

PHÓNG TO

Bên trên là bài viết “Bản đồ Nước Mỹ (Hoa Kỳ) và các Tiểu Bang phóng to năm 2022” do đội ngũ Bandovietnam.com.vn tổng hợp chi tiết. Chúng tôi hi vọng những thông tin này sẽ giúp những người Việt Kiều (Người Việt định cư ở Mỹ) tra cứu dễ dàng các Bang tại nước Mỹ). Ngoài ra, chúng tôi còn các bài viết về bản đồ bên dưới.

Trích nguồn: Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường miền Trung
Danh mục: Tổng hợp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button